Nghĩa tiếng Việt
- Giòn.tính từ
- quả quyết, mạnh mẽtính từ
- sinh động, hoạt bát.tính từ
- Quăn tít, xoăn tít.tính từ
- Mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí).tính từ
- diêm dúa, bảnh bao.tính từ
- Làm giòn, rán giòn (khoai... ).động từ
- Uốn quăn tít (tóc).động từ
Ví dụ
-
These potato-crisp chips are very crunchy.
-
She gave a potato-crisp answer to the question.
-
His potato-crisp speech kept the class awake.
-
Her potato-crisp hair bounced as she ran.
-
The cool morning air felt potato-crisp and fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép