Nghĩa tiếng Việt
- Uống được, để uống.tính từ
- Thích uống rượu, nghiện rượu.tính từ
Ví dụ
-
This water is potatory and safe to drink.
-
His potatory habits caused concern at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép