Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ thống trị.danh từ
Ví dụ
-
The potentate ruled the land with strict law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəʊtnteɪt/
The potentate ruled the land with strict law.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép