Nghĩa tiếng Việt
- Tiềm lực, khả năng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new startup has great potentiality for growth.
-
to have enormous potentiality
có tiềm lực to lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép