Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho tiềm tàng.động từ
Ví dụ
-
New training can potentialize a worker's skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtenʃlaɪz/
New training can potentialize a worker's skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép