Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có tiềm lực; làm cho có khả năng.động từ
Ví dụ
-
The coach tried to potentiate her natural talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtɛntʃiˌeɪt/
The coach tried to potentiate her natural talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép