TanroDictionary Sổ từ

potently

/ˈpoʊtəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc... ); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ).D
  2. Có khả năng giao cấu, không liệt dương (về giống đực).D

Ví dụ

  1. She spoke potently during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép