Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tắc trách (nhất là người không bao giờ hoàn thành nhiệm vụ).danh từ
Ví dụ
-
The potterer never finished the simple task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɑːtɜːɜː/
The potterer never finished the simple task.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép