Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pouchđộng từ
- Có túi.tính từ
Ví dụ
-
She pouched her hands into her coat.
-
The pouched bag held her keys.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép