Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pouchđộng từ
Ví dụ
-
He pouches his keys in a small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaʊtʃɪz/
He pouches his keys in a small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép