TanroDictionary Sổ từ

pouchy

/ˈpɑʊtʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có túi.tính từ
  2. Giống túi.tính từ

Ví dụ

  1. This coat has a pouchi pocket on the front.

  2. The pouchi bag held his small tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép