TanroDictionary Sổ từ

poundage

/ˈpaʊndɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.danh từ
  2. Tiền trả tính theo pao.danh từ
  3. Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The agent earned poundage on each sale.

  2. He paid poundage for the heavy bags.

  3. The seller received poundage from total profits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép