Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hoa hồng tính theo từng đồng bảng Anh.danh từ
- Tiền trả tính theo pao.danh từ
- Tiền thưởng tính theo phần trăm trên tổng số thu (của một hãng kinh doanh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The agent earned poundage on each sale.
-
He paid poundage for the heavy bags.
-
The seller received poundage from total profits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép