TanroDictionary Sổ từ

pounded

/pˈaʊndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của poundđộng từ

Ví dụ

  1. He pounded the dough until it was smooth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép