TanroDictionary Sổ từ

poured

/pɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pourđộng từ

Ví dụ

  1. Rain poured onto the roof all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép