Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pourđộng từ
Ví dụ
-
Rain poured onto the roof all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɔːd/
Rain poured onto the roof all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép