TanroDictionary Sổ từ

pourparler

/ˌpʊrpɑːrˈleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đàm phán mở đầu, cuộc hội đàm trù bị (để đi đến cuộc đàm phán chính thức).danh từ

Ví dụ

  1. The teams held a pourparler before talks.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép