Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đàm phán mở đầu, cuộc hội đàm trù bị (để đi đến cuộc đàm phán chính thức).danh từ
Ví dụ
-
The teams held a pourparler before talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpʊrpɑːrˈleɪ/
The teams held a pourparler before talks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép