Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của poutđộng từ
Ví dụ
-
The child pouted after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaʊtɪd/
The child pouted after the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép