TanroDictionary Sổ từ

poverty-stricken

/ˌstrɪkən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghèo nàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They live in a poverty-stricken area of the city.

  2. a poverty-stricken language

    (nghĩa bóng) ngôn ngữ nghèo nàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép