Nghĩa tiếng Việt
- Nghèo nàn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
Tiếng Nhật
- 貧乏びんぼうnghèo khó, túng thiếu
Ví dụ
-
They live in a poverty-stricken area of the city.
-
a poverty-stricken language
(nghĩa bóng) ngôn ngữ nghèo nàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép