Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của powderđộng từ
- Sấy khô và làm thành bột.tính từ
Ví dụ
-
They powdered the sugar for the cake.
-
The powdered milk mixed easily with water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép