TanroDictionary Sổ từ

powdering

/ˈpɑʊdɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của powderđộng từ
  2. Rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ.danh từ
  3. Sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nhỏ.danh từ
  4. phân từ hiện tại của powderđộng từ

Ví dụ

  1. She was powdering her face before dinner.

  2. The field showed powdering after the dry storm.

  3. Powdering made the cake look festive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép