Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của powderđộng từ
- Rất nhiều vật nhỏ, rất nhiều hình nhỏ.danh từ
- Sự trang trí bằng rất nhiều vật nhỏ, sự trang trí bằng rất nhiều hình nhỏ.danh từ
- phân từ hiện tại của powderđộng từ
Ví dụ
-
She was powdering her face before dinner.
-
The field showed powdering after the dry storm.
-
Powdering made the cake look festive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép