Nghĩa tiếng Việt
- Đầy bột; đầy bụi.tính từ
- Cùng nghĩa với bột; dạng bộttính từ
- Có thể tán thành bột.tính từ
Ví dụ
-
The shelf was powdery with old dust.
-
The medicine became a powdery mix.
-
This rock is powdery enough to crush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép