TanroDictionary Sổ từ

powdery

/ˈpaʊdəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy bột; đầy bụi.tính từ
  2. Cùng nghĩa với bột; dạng bộttính từ
  3. Có thể tán thành bột.tính từ

Ví dụ

  1. The shelf was powdery with old dust.

  2. The medicine became a powdery mix.

  3. This rock is powdery enough to crush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép