Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của powerđộng từ
- Được trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy.tính từ
- Có sức thuyết phục mạnh mẽ (người).tính từ
Ví dụ
-
The wind powered the small boat.
-
This new aircraft is powered by large engines.
-
He gave a powered speech.
-
a new aircraft powered by Rolls Royce engines
chiếc máy bay mới được trang bị động cơ Rolls Royce
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép