TanroDictionary Sổ từ

powerfully

/ˈpɑʊərfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ).D
  2. Có tác động mạnh (lời nói, hành động ).D
  3. Khoẻ mạnh về thể chất.D
  4. Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.D

Ví dụ

  1. He left powerfully after lunch.

  2. They worked powerfully all day.

  3. She spoke powerfully during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép