Nghĩa tiếng Việt
- Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ ).D
- Có tác động mạnh (lời nói, hành động ).D
- Khoẻ mạnh về thể chất.D
- Có quyền thế lớn, có quyền lực lớn, có uy quyền lớn.D
Ví dụ
-
He left powerfully after lunch.
-
They worked powerfully all day.
-
She spoke powerfully during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép