TanroDictionary Sổ từ

powerlessness

/ˈpaʊələsnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh.danh từ
  2. Sự bất lực, tình trạng hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her powerlessness made the outcome feel unfair.

  2. His powerlessness to fix it was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép