Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của powerđộng từ
Tiếng Nhật
- 才覚さいかくsự nhanh trí, tháo vát
Ví dụ
-
This engine powers the whole boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaʊərz/
This engine powers the whole boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép