Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của powwowđộng từ
Ví dụ
-
We powwowed for an hour after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpaʊwaʊd/
We powwowed for an hour after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép