Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh giang mai.danh từ
- Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!danh từ
Ví dụ
-
The doctor treated a serious case of pox.
-
a pox on his gluttony!
-
a pox on his glutony!
phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép