TanroDictionary Sổ từ

pp

/ˈpiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của pages (các trang).danh từ
  2. của tiếng La tinh per procurationem (thay mặt cho; viết trước chữ ký) như per pro.danh từ
  3. của tiếng Y pianssimo (rất khẽ, rất êm).danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation pp stands for pages.

  2. They discussed the pp today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép