TanroDictionary Sổ từ

praam

/ˈprɑːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm].danh từ
  2. Xe đẩy trẻ con.danh từ
  3. Xe đẩy tay (của người bán sữa).danh từ

Ví dụ

  1. The cargo moved from the praam to the ship.

  2. The baby slept in a small praam.

  3. The milkman pushed his praam down the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép