Nghĩa tiếng Việt
- Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.danh từ
- Tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà).danh từ
- Tính thực (cửa sổ... ).danh từ
Ví dụ
-
We discussed the practicabiliti of the new plan.
-
The road's practicabiliti improved after the rain.
-
The door's practicabiliti made the room brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép