TanroDictionary Sổ từ

practicableness

/ˈpræktɪkəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được.danh từ
  2. Tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà).danh từ
  3. Tính thực (cửa sổ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The practicableness of the route made travel easier.

  2. The practicableness of the bridge depends on repairs.

  3. The practicableness of the window was a plus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép