TanroDictionary Sổ từ

practicably

/ˌpræktɪkəbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được.D
  2. Có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà).D
  3. thực (cửa sổ... ).D

Ví dụ

  1. The trip is practicabli by bus and train.

  2. The river crossing is practicabli in summer.

  3. The window is practicabli open on warm days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép