Nghĩa tiếng Việt
- Khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được.D
- Có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà).D
- thực (cửa sổ... ).D
Ví dụ
-
The trip is practicabli by bus and train.
-
The river crossing is practicabli in summer.
-
The window is practicabli open on warm days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép