Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của practiceđộng từ
- Có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều).tính từ
Ví dụ
-
They practiced the song before the show.
-
She is a practiced dancer with calm movements.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép