Nghĩa tiếng Việt
- Người thực hành, người hành nghề.danh từ
Ví dụ
-
A good practician learns from each patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌprækˈtɪʃən/
A good practician learns from each patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép