TanroDictionary Sổ từ

practician

/ˌprækˈtɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thực hành, người hành nghề.danh từ

Ví dụ

  1. A good practician learns from each patient.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép