Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của practice.động từ
Ví dụ
-
I am practicing the piano every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈæktɪsɪŋ/
I am practicing the piano every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép