Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.danh từ
Tiếng Nhật
- 士しngười hành nghề chuyên môn (có chứng chỉ), ... sư, ... viên
Ví dụ
-
The practitioner saw three patients today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép