TanroDictionary Sổ từ

practitioner

/prækˈtɪʃənə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.danh từ

Tiếng Nhật

  • 士しngười hành nghề chuyên môn (có chứng chỉ), ... sư, ... viên

Ví dụ

  1. The practitioner saw three patients today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép