Nghĩa tiếng Việt
- Trước háng.tính từ
- Thuộc đốt háng phụ.tính từ
Ví dụ
-
The praecoxal joint sits close to the hip.
-
The insect had a small praecoxal part near its leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép