TanroDictionary Sổ từ

praemunire

/ˌprimjʊˈnɑɪri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội xúc phạm vương quyền ở Anh do chỗ khẳng định giáo hoàng quyền lực lớn hơn nhà vua.danh từ

Ví dụ

  1. The old case involved praemunire in court.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép