Nghĩa tiếng Việt
- Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.danh từ
Ví dụ
-
His praenomen was written on the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/priˈnoʊmən/
His praenomen was written on the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép