TanroDictionary Sổ từ

praenomen

/priˈnoʊmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên người ở vào thời kỳ La Mã cổ đại.danh từ

Ví dụ

  1. His praenomen was written on the stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép