TanroDictionary Sổ từ

pragmatically

/præɡˈmætɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực tế, thực dụng.D
  2. Chủ nghĩa thực dụng.D
  3. căn cứ vào sự thật.D
  4. Hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm.D
  5. Giáo điều, võ đoán.D

Ví dụ

  1. They worked pragmatically all day.

  2. She spoke pragmatically during the meeting.

  3. He left pragmatically after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép