Nghĩa tiếng Việt
- Thực tế, thực dụng.D
- Chủ nghĩa thực dụng.D
- căn cứ vào sự thật.D
- Hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm.D
- Giáo điều, võ đoán.D
Ví dụ
-
They worked pragmatically all day.
-
She spoke pragmatically during the meeting.
-
He left pragmatically after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép