Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa thực dụng.danh từ
- Tính hay dính vào chuyện người, tính hay chõ mõm.danh từ
- Tính giáo điều, tính võ đoán.danh từ
Tiếng Nhật
- プラグマティズムchủ nghĩa thực dụng
Ví dụ
-
Her pragmatism helped the team solve problems.
-
His pragmatism made him ask too many questions.
-
Their pragmatism ignored the real facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép