Nghĩa tiếng Việt
- Người thực dụng (hành động một cách thực tế).danh từ
- Người theo chủ nghĩa thực dụng.danh từ
Ví dụ
-
A pragmatist chooses the easiest working plan.
-
The pragmatist picked the fastest solution.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép