TanroDictionary Sổ từ

prairial

/ˈpreərɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tháng đồng cỏ (lịch cách mạng Pháp từ 20 - 5 đến 28 - 6).danh từ

Ví dụ

  1. The prairial appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép