TanroDictionary Sổ từ

prairie-chicken

/ˈprɛriˈtʃɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà gô đồng cỏ (Bắc mỹ).danh từ

Ví dụ

  1. We saw a prairie-chicken near the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép