Nghĩa tiếng Việt
- Gà gô đồng cỏ (Bắc mỹ).danh từ
Ví dụ
-
We saw a prairie-chicken near the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɛriˈtʃɪkən/
We saw a prairie-chicken near the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép