Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán tụng, đáng tán dương.tính từ
- Đáng khen ngợi, xứng đáng ca ngợi, đáng ca tụng, đáng tán dương.adv
Ví dụ
-
Her careful work was praiseworthi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép