Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của praise.động từ
Tiếng Nhật
- 評価ひょうかsự đánh giá, định giá
Ví dụ
-
He is praising her hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép