Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo nhân quả (nhân các quả hạch).danh từ
Ví dụ
-
The praline was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈprɑːliːn/
The praline was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép