TanroDictionary Sổ từ

praline

/ˈprɑːliːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo nhân quả (nhân các quả hạch).danh từ

Ví dụ

  1. The praline was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép