TanroDictionary Sổ từ

pram

/præm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm].danh từ
  2. Xe đẩy trẻ con.danh từ
  3. Xe đẩy tay (của người bán sữa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cargo moved on a flat pram.

  2. The baby slept in a small pram.

  3. The milkman pushed his pram down the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép