Nghĩa tiếng Việt
- Tàu đáy bằng (để vận chuyển hàng lên tàu, ở biển Ban-tích); tàu đáy bằng có đặt súng[præm].danh từ
- Xe đẩy trẻ con.danh từ
- Xe đẩy tay (của người bán sữa).danh từ
Tiếng Nhật
- ベビーカーxe đẩy em bé
Ví dụ
-
The cargo moved on a flat pram.
-
The baby slept in a small pram.
-
The milkman pushed his pram down the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép