Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prang.động từ
Ví dụ
-
He is pranging the old bike again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prˈeɪndʒɪŋ/
He is pranging the old bike again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép