TanroDictionary Sổ từ

prankish

/ˈpræŋkɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả.tính từ
  2. Hay trục trặc (máy).tính từ

Ví dụ

  1. His prankish joke made everyone laugh.

  2. The prankish machine stopped working again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép