Nghĩa tiếng Việt
- Hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả.tính từ
- Hay trục trặc (máy).tính từ
Ví dụ
-
His prankish joke made everyone laugh.
-
The prankish machine stopped working again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép