TanroDictionary Sổ từ

prankster

/ˈpræŋkstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm.danh từ

Ví dụ

  1. The prankster hid my shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép