Nghĩa tiếng Việt
- Người hay tinh nghịch, người hay đùa cợt, người chơi khăm.danh từ
Ví dụ
-
The prankster hid my shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpræŋkstə(r)/
The prankster hid my shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép